Fructus Trichosanthis

Qua Lâu - Quả

Dược liệu Qua Lâu - Quả từ Quả của loài Trichosanthes kirilowii, Trichosanthes rosthornii thuộc Họ Cucurbitaceae.
Cucurbitaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Qua lâu (Quả) (Fructus Trichosanthis) là quả chín đã bỏ hạt được phơi hay sấy khô của cây Qua lâu (Trichosanthes kirilowii Maxim.), hoặc cây Song biên qua lâu (Trichosanthes rosthornii Harms), họ Bí (Cucurbitaceae). Qua lâu là loài cây bản địa tại Campuchia, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Lào và Việt Nam, đặc biệt được phát hiện nhiều ở Cao Bằng. Quả qua lâu có tính cam, vi khổ, hàn, vào các kinh phế, vị, đại tràng. Dược liệu dùng trị ho đờm do phế nhiệt, đau thắt ngực, kết hung đầy bĩ ngực và thượng vị, nhũ ung, phế ung, trường ung, đại tiện bí kết. Thành phần chính của quả qua lâu gồm có alkaloids, triterpenoids, saponins, polysaccharides, hợp chất phenolic, flavonoids, và amino acids.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Qua Lâu - Quả
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Fructus Trichosanthis
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Quả (Fructus)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Qua Lâu - Quả từ bộ phận Quả từ loài Trichosanthes kirilowii.

Mô tả thực vật: Quả to bằng quả dưa gang, dài 8-10cm, đường kính 5-7cm, da quả màu xanh, có vằn trắng dọc theo quả. Khi chín, và có màu đỏ, bổ lấy hạt, phơi khô. Trong một quả có rất nhiều hạt, hình trứng dẹt, dài 1,2- 1,5cm, rộng 6-10cm dày ước 4mm, mặt ngoài màu nâu nhạt. ở đầu nhọn có một tế là một vết lõm trắng. Quanh mép có dìa chừng 1mm. Nhìn qua kính lúp, mặt hạt có vết răn. Bóc vỏ cứng ở ngoài sẽ thấy lớp vỏ mỏng màu xanh. Vị nhạt không mùi.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, một số loài có thể dùng thay thế cho nhau làm dược liệu bao gồm Trichosanthes kirilowii, Trichosanthes rosthornii

Phân loại thực vật của Trichosanthes kirilowii

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Cucurbitales

Family: Cucurbitaceae

Genus: Trichosanthes

Species: Trichosanthes kirilowii

Phân bố trên thế giới: China, United States of America, Japan, Korea, Republic of

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Chưa có thông tin về loài này trên gibf

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Nhóm hóa học: Alkaloids; Triterpenoids và Saponins; Polysaccharides; hợp chất Phenolic và Flavonoids; Amino acids (2) Tên hoạt chất là biomaker: Không có thông tin

Chưa có nghiên cứu về thành phần hóa học trên cơ sở Lotus


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items